
Nhóm IIB là một trong những nhóm loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm được pháp luật quy định hạn chế khai thác và sử dụng vì mục đích thương mại. Bài viết dưới đây, Hãng Luật Bigboss Law sẽ giúp bạn hiểu rõ khái niệm, cập nhật danh sách mới nhất từ 01/7/2025 và những điểm cần biết liên quan.
1. Nhóm IIB là gì?
Căn cứ điểm b khoản 4 Điều 4 Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định và giải thích Nhóm IIB là gì trong danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm như sau:
“Tiêu chí và Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm
- Danh mục Loài nguy cấp, quý, hiếm gồm Nhóm I, Nhóm II
…
b) Nhóm II: Loài hạn chế khai thác và sử dụng vì mục đích thương mại, bao gồm: Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nhóm IIA: thực vật rừng, Nhóm IIB: động vật rừng).”
Theo đó, Nhóm IIB được hiểu là nhóm động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm bị hạn chế khai thác và sử dụng vì mục đích thương mại, thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm tại Việt Nam.
2. Danh sách động vật thuộc Nhóm IIB mới nhất từ 01/7/2025
Căn cứ Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về động vật nhóm 2B gồm những, danh mục động vật nhóm IIB mới nhất từ 01/7/2025 như sau:
|
TT |
Tên Tiếng Việt |
Tên khoa học |
Loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm |
|
… |
… |
… |
… |
… |
|
LỚP CÔN TRÙNG |
INSECTA |
|||
|
BỘ CÁNH CỨNG |
COLEOPTERA |
|||
|
Họ Bọ hung |
Scarabaeidae |
|||
|
1. |
Cua bay việt nam |
Cheirotonus battareli |
IIB |
|
|
2. |
Cua bay đen |
Cheirotonus jansoni |
IIB |
|
|
BỘ CÁNH VẢY |
LEPIDOPTERA |
|||
|
Họ Bướm phượng |
Papilionidae |
|||
|
3. |
Bướm phượng đuôi kiếm răng nhọn |
Teinopalpus aureus |
IIB |
|
|
4. |
Bướm phượng đuôi kiếm răng tù |
Teinopalpus imperialis |
IIB |
|
|
5. |
Bướm phượng cánh chim chấm rời |
Troides aeacus |
IIB |
|
|
6. |
Bướm phượng cánh chim chấm liền |
Troides helena |
IIB |
|
|
LỚP LƯỠNG CƯ |
AMPHIBIA |
|||
|
BỘ CÓ ĐUÔI |
CAUDATA |
|||
|
Họ Cá cóc |
Salamandridae |
|||
|
7. |
Các loài cá cóc thuộc giống Paramesotriton |
Paramesotriton spp. |
IIB |
|
|
8. |
Các loài cá cóc thuộc giống Tylototriton |
Tylototriton spp. |
IIB |
|
|
LỚP BÒ SÁT |
REPTILIA |
|||
|
BỘ CÓ VẢY |
SQUAMATA |
|||
|
Họ Nhông |
Agamidae |
|||
|
9. |
Rồng đất |
Physignathus cocincinus |
IIB |
|
|
Họ Thạch sùng mí |
Eublepharidae |
|||
|
10. |
Các loài thạch sùng mí thuộc giống Goniurosaurus |
Goniurosaurus spp. |
IIB |
|
|
Họ Tắc kè |
Gekkonidae |
|||
|
11. |
Tắc kè hoa |
Gekko gecko |
IIB |
|
|
12. |
Tắc kè ri-vơ |
Gekko reevesii |
||
|
Họ Kỳ đà |
Varanidae |
|||
|
13. |
Kỳ đà hoa |
Varanus salvator |
IIB |
|
|
Họ Trăn |
Pythonidae |
|||
|
14. |
Trăn cộc |
Python brongersmai (trước đây là Python curtus) |
IIB |
|
|
15. |
Trăn đất |
Python bivittatus (trước đây là Python molurus) |
IIB |
|
|
16. |
Trăn gấm |
Malayopython reticulatus (Python reticulatus) |
IIB |
|
|
Họ Rắn nước |
Colubridae |
|||
|
17. |
Rắn ráo trâu |
Ptyas mucosa |
IIB |
|
|
Họ Rắn hổ |
Elapidae |
|||
|
18. |
Rắn hổ mang trung quốc |
Naja atra |
IIB |
|
|
19. |
Rắn hổ mang một mắt kính |
Naja kaouthia |
IIB |
|
|
20. |
Rắn hổ mang xiêm (Rắn hổ mang thái lan) |
Naja siamensis |
IIB |
|
|
BỘ RÙA |
TESTUDINES |
|||
|
Họ Rùa đầm |
Geoemydidae |
|||
|
21. |
Rùa hộp lưng đen |
Cuora amboinensis |
IIB |
|
|
22. |
Rùa sa nhân |
Cuora mouhotii |
IIB |
|
|
23. |
Rùa đất atripon |
Cyclemys atripons |
IIB |
|
|
24. |
Rùa đất châu á |
Cyclemys dentata |
IIB |
|
|
25. |
Rùa đất âu-ham (Rùa đất sê-pôn) |
Cyclemys oldhamii |
IIB |
|
|
26. |
Rùa đất pulkin |
Cyclemys pulchristriata |
IIB |
|
|
27. |
Rùa đất spengler |
Geoemyda spengleri |
IIB |
|
|
28. |
Rùa răng |
Heosemys annandalii |
IIB |
|
|
29. |
Rùa đất lớn |
Heosemys grandis |
IIB |
|
|
30. |
Rùa ba gờ |
Malayemys subtrijuga |
IIB |
|
|
31. |
Rùa câm |
Mauremys mutica |
IIB |
|
|
32. |
Rùa bốn mắt |
Sacalia quadriocellata |
IIB |
|
|
33. |
Rùa cổ bự |
Siebenrockiella crassicollis |
IIB |
|
|
Họ Rùa núi |
Testudinidae |
|||
|
34. |
Rùa núi vàng |
Indotestudo elongata |
IIB |
|
|
35. |
Rùa núi viền |
Manouria impressa |
IIB |
|
|
Họ Ba ba |
Trionychidae |
|||
|
36. |
Cua đinh (Ba ba nam bộ) |
Amyda ornata (trước đây là Amyda cartilaginea) |
IIB |
|
|
37. |
Ba ba gai |
Palea steindachneri |
IIB |
|
|
LỚP CHIM |
AVES |
|||
|
BỘ GÀ |
GALLIFORMES |
|||
|
Họ Trĩ |
Phasianidae |
|||
|
38. |
Gà so họng trắng |
Arborophila brunneopectus |
IIB |
|
|
39. |
Gà so ngực gụ |
Arborophila chloropus |
IIB |
|
|
40. |
Gà so họng hung |
Arborophila rufogularis |
IIB |
|
|
41. |
Gà so họng đen |
Arborophila torqueola |
IIB |
|
|
42. |
Gà lôi hông tía |
Lophura diardi |
IIB |
|
|
43. |
Gà lôi trắng |
Lophura nycthemera |
IIB |
|
|
BỘ NGỖNG |
ANSERIFORMES |
|||
|
Họ Vịt |
Anatidae |
|||
|
44. |
Vịt đầu đen |
Aythya baeri |
IIB |
|
|
45. |
Vịt mỏ nhọn |
Mergus squamatus |
IIB |
|
|
BỘ CU CU |
CUCULIFORMES |
|||
|
Họ Cu cu |
Cuculidae |
|||
|
46. |
Phướn đất |
Carpococcyx renauldi |
IIB |
|
|
BỘ BỒ CÂU |
COLUMBIFORMES |
|||
|
Họ Bồ câu |
Columbidae |
|||
|
47. |
Bồ câu nâu |
Columba punicea |
IIB |
|
|
BỘ RẼ |
CHARADRIIFORMES |
|||
|
Họ Rẽ |
Scolopacidae |
|||
|
48. |
Rẽ lớn ngực đốm |
Calidris tenuirostris |
IIB |
|
|
49. |
Choắt mỏ cong hông nâu |
Numenius madagascariensis |
IIB |
|
|
Họ Mòng bể |
Laridae |
|||
|
50. |
Nhàn bụng đen |
Sterna acuticauda |
IIB |
|
|
BỘ HẠC |
CICONIIFORMES |
|||
|
Họ Hạc |
Ciconiidae |
|||
|
51. |
Hạc đen |
Ciconia nigra |
IIB |
|
|
BỘ BỒ NÔNG |
PELECANIFORMES |
|||
|
Họ Cò quắm |
Threskiornithidae |
|||
|
52. |
Quắm đầu đen |
Threskiornis melanocephalus |
IIB |
|
|
BỘ ƯNG |
ACCIPITRIFORMES |
|||
|
Họ Ó cá |
Pandionidae |
|||
|
53. |
Ó cá |
Pandion haliaetus |
IIB |
|
|
Họ Ưng |
Accipitridae |
|||
|
54. |
Diều trắng |
Elanus caeruleus |
IIB |
|
|
55. |
Diều ăn ong |
Pernis ptilorhynchus |
IIB |
|
|
56. |
Diều hoa jerdon |
Aviceda jerdoni |
IIB |
|
|
57. |
Diều mào |
Aviceda leuphotes |
IIB |
|
|
58. |
Đại bàng đầu trọc |
Aegypius monachus |
IIB |
|
|
59. |
Diều ngón ngắn |
Circaetus gallicus |
IIB |
|
|
60. |
Diều đầu nâu |
Nisaetus cirrhatus |
IIB |
|
|
61. |
Diều núi |
Nisaetus nipalensis |
IIB |
|
|
62. |
Đại bàng bụng hung |
Lophotriorchis kienerii |
IIB |
|
|
63. |
Đại bàng mã lai |
Ictinaetus malayensis |
IIB |
|
|
64. |
Đại bàng đầu hung |
Aquila chrysaetos |
IIB |
|
|
65. |
Đại bàng đen |
Aquila clanga |
IIB |
|
|
66. |
Đại bàng má trắng |
Aquila fasciata |
IIB |
|
|
67. |
Đại bàng hung |
Aquila nipalensis |
IIB |
|
|
68. |
Đại bàng nâu |
Aquila rapax |
IIB |
|
|
69. |
Ưng xám |
Accipiter badius |
IIB |
|
|
70. |
Ưng lớn |
Accipiter gentilis |
IIB |
|
|
71. |
Ưng nhật bản |
Accipiter gularis |
IIB |
|
|
72. |
Ưng mày trắng |
Accipiter nisus |
IIB |
|
|
73. |
Ưng lưng đen |
Accipiter soloensis |
IIB |
|
|
74. |
Ưng ấn độ |
Accipiter trivirgatus |
IIB |
|
|
75. |
Ưng bụng hung |
Accipiter virgatus |
IIB |
|
|
76. |
Diều đầu xám |
Circus aeruginosus |
IIB |
|
|
77. |
Diều hen |
Circus cyaneus |
IIB |
|
|
78. |
Diều bụng trắng |
Circus macrourus |
IIB |
|
|
79. |
Diều mướp |
Circus melanoleucos |
IIB |
|
|
80. |
Diều đầu trắng |
Circus spilonotus |
IIB |
|
|
81. |
Diều hâu |
Milvus migrans |
IIB |
|
|
82. |
Diều lửa |
Haliastur indus |
IIB |
|
|
83. |
Đại bàng biển đuôi trắng |
Haliaeetus albicilla |
IIB |
|
|
84. |
Đại bàng biển bụng trắng |
Haliaeetus leucogaster |
IIB |
|
|
85. |
Đại bàng biển đuôi đen |
Haliaeetus leucoryphus |
IIB |
|
|
86. |
Diều cá bé |
Icthyophaga humilis |
IIB |
|
|
87. |
Diều cá đầu xám |
Icthyophaga ichthyaetus |
IIB |
|
|
88. |
Diều ấn độ |
Butastur indicus |
IIB |
|
|
89. |
Diều xám |
Butastur liventer |
IIB |
|
|
90. |
Diều nhật bản |
Buteo burmanicus |
IIB |
|
|
BỘ CÚ |
STRIGIFORMES |
|||
|
Họ Cú lợn |
Tytonidae |
|||
|
91. |
Cú lợn lưng xám |
Tyto alba |
IIB |
|
|
92. |
Cú lợn lưng nâu |
Tyto longimembris |
IIB |
|
|
93. |
Cú lợn rừng |
Phodilus badius |
IIB |
|
|
Họ Cú mèo |
Strigidae |
|||
|
94. |
Cú mèo khoang cổ |
Otus lettia |
IIB |
|
|
95 |
Cú mèo latusơ |
Otus spilocephalus |
IIB |
|
|
96. |
Cú mèo nhỏ |
Otus sunia |
IIB |
|
|
97. |
Dù dì nê pan |
Bubo nipalensis |
IIB |
|
|
98. |
Dù dì hung |
Ketupa flavipes |
IIB |
|
|
99. |
Dù dì kêtupu |
Ketupa ketupu |
IIB |
|
|
100. |
Dù dì phương đông |
Ketupa zeylonensis |
IIB |
|
|
101. |
Hù |
Strix leptogrammica |
IIB |
|
|
102. |
Hù nivicon |
Strix nivicola |
IIB |
|
|
103. |
Hù phương đông |
Strix seloputo |
IIB |
|
|
104. |
Cú vọ mặt trắng |
Glaucidium brodiei |
IIB |
|
|
105. |
Cú vọ |
Glaucidium cuculoides |
IIB |
|
|
106. |
Hù trán trắng |
Athene brama |
IIB |
|
|
107. |
Cú vọ lưng nâu |
Ninox scutulata |
IIB |
|
|
108. |
Cú lửa |
Asio flammeus |
IIB |
|
|
BỘ HỒNG HOÀNG |
BUCEROTIFORMES |
|||
|
Họ Hồng hoàng |
Bucerotidae |
|||
|
109. |
Cao cát bụng trắng |
Anthracoceros albirostris |
IIB |
|
|
BỘ CẮT |
FALCONIFORMES |
|||
|
Họ Cắt |
Falconidae |
|||
|
110. |
Cắt nhỏ họng trắng |
Polihierax insignis |
IIB |
|
|
111. |
Cắt nhỏ bụng hung |
Microhierax caerulescens |
IIB |
|
|
112. |
Cắt nhỏ bụng trắng |
Microhierax melanoleucos |
IIB |
|
|
113. |
Cắt amur |
Falco amurensis |
IIB |
|
|
114. |
Cắt lưng xám |
Falco columbarius |
IIB |
|
|
115. |
Cắt ấn độ |
Falco jugger |
IIB |
|
|
116. |
Cắt bụng hung |
Falco severus |
IIB |
|
|
117. |
Cắt trung quốc |
Falco subbuteo |
IIB |
|
|
118. |
Cắt lưng hung |
Falco tinnunculus |
IIB |
|
|
BỘ VẸT |
PSITTACIFORMES |
|||
|
Họ Vẹt |
Psittacidae |
|||
|
119. |
Vẹt ngực đỏ |
Psittacula alexandri |
IIB |
|
|
120. |
Vẹt má vàng |
Psittacula eupatria |
IIB |
|
|
121. |
Vẹt đầu xám |
Psittacula finschii |
IIB |
|
|
122. |
Vẹt đầu hồng |
Psittacula roseata |
IIB |
|
|
123. |
Vẹt lùn |
Loriculus vernalis |
IIB |
|
|
BỘ SẺ |
PASSERIFORMES |
|||
|
Họ Đuôi cụt |
Pittidae |
|||
|
124. |
Đuôi cụt đầu đỏ |
Hydrornis cyanea |
IIB |
|
|
125. |
Đuôi cụt bụng vằn |
Hydrornis elliotii |
IIB |
|
|
126. |
Đuôi cụt gáy xanh |
Hydrornis nipalensis |
IIB |
|
|
127. |
Đuôi cụt đầu hung |
Hydrornis oatesi |
IIB |
|
|
128. |
Đuôi cụt nâu |
Hydrornis phayrei |
IIB |
|
|
129. |
Đuôi cụt đầu xám |
Hydrornis soror |
IIB |
|
|
130. |
Đuôi cụt cánh xanh |
Pitta moluccensis |
IIB |
|
|
131. |
Đuôi cụt bụng đỏ |
Pitta nympha |
IIB |
|
|
132. |
Đuôi cụt đầu đen |
Pitta sordida |
IIB |
|
|
Họ Chuối tiêu |
Pellorneidae |
|||
|
133. |
Khướu đuôi cụt họng trắng |
Rimator pasquieri |
IIB |
|
|
Họ Khướu |
Leiothrichidae |
|||
|
134. |
Khướu vằn đầu đen |
Actinodura sodangorum |
IIB |
|
|
135. |
Khướu lưng đỏ |
Cutia legalleni |
IIB |
|
|
136. |
Khướu khoang cổ |
Garrulax monileger |
IIB |
|
|
137. |
Khướu đầu trắng |
Garrulax leucolophus |
IIB |
|
|
138. |
Khướu đầu đen |
Garrulax milleti |
IIB |
|
|
139. |
Khướu xám |
Garrulax maesi |
IIB |
|
|
140. |
Khướu má hung |
Garrulax castanotis |
IIB |
|
|
141. |
Họa mi |
Garrulax canorus |
IIB |
|
|
142. |
Khướu ngực đốm |
Garrulax merulinus |
IIB |
|
|
143. |
Kim oanh tai bạc |
Leiothrix argentauris |
IIB |
|
|
144. |
Kim oanh mỏ đỏ |
Leiothrix lutea |
IIB |
|
|
145. |
Khướu mặt đỏ |
Liocichla ripponi |
IIB |
|
|
146. |
Khướu họng trắng |
Pterorhinus albogularis |
IIB |
|
|
147. |
Khướu bạc má |
Pterorhinus chinensis |
IIB |
|
|
148. |
Khướu bụng vàng |
Pterorhinus gularis |
IIB |
|
|
149. |
Khướu ngực đen |
Pterorhinus pectoralis |
IIB |
|
|
150. |
Liếu điếu |
Pterorhinus perspicillatus |
IIB |
|
|
151. |
Bò chiêu |
Pterorhinus sannio |
IIB |
|
|
152. |
Khướu đầu xám |
Pterorhinus vassali |
IIB |
|
|
153. |
Khướu mặt đen |
Trochalopteron affine |
IIB |
|
|
154. |
Khướu cánh đỏ |
Trochalopteron formosum |
IIB |
|
|
155. |
Khướu tai bạc |
Trochalopteron melanostigma |
IIB |
|
|
156. |
Khướu đuôi đỏ |
Trochalopteron milnei |
IIB |
|
|
157. |
Khướu vảy |
Trochalopteron squamatus |
IIB |
|
|
158. |
Khướu vằn |
Trochalopteron subunicolor |
IIB |
|
|
Họ Đớp ruồi |
Muscicapidae |
|||
|
159. |
Chích chòe lửa |
Copsychus malabaricus |
IIB |
|
|
Họ Sáo |
Sturnidae |
|||
|
160. |
Yểng |
Gracula religiosa |
IIB |
|
|
LỚP THÚ |
MAMMALIA |
|||
|
BỘ CÁNH DA |
DERMOPTERA |
|||
|
Họ Cầy bay |
Cynocephalidae |
|||
|
161. |
Chồn bay |
Galeopterus variegatus |
IIB |
|
|
BỘ DƠI |
CHIROPTERA |
|||
|
Họ Dơi quả |
Pteropodidae |
|||
|
162. |
Dơi ngựa bé |
Pteropus hypomelanus |
IIB |
|
|
163. |
Dơi ngựa ly-lê |
Pteropus lylei |
IIB |
|
|
164. |
Dơi ngựa lớn |
Pteropus vampyrus |
IIB |
|
|
BỘ GẬM NHẤM |
RODENTIA |
|||
|
Họ chuột |
Muridae |
|||
|
165. |
Chuột đá lào |
Laonastes aenigmamus |
IIB |
|
|
Họ Sóc |
Sciuridae |
|||
|
166. |
Sóc hòn khoai |
Callosciurus honkhoaiensis |
IIB |
|
|
167. |
Sóc bay trâu |
Petaurista philippensis |
IIB |
|
|
168. |
Sóc đen |
Ratufa bicolor |
IIB |
|
|
BỘ LINH TRƯỞNG |
PRIMATES |
|||
|
Họ Khỉ |
Cercopithecidae |
|||
|
169. |
Khỉ mặt đỏ |
Macaca arctoides |
IIB |
|
|
170. |
Khỉ mốc |
Macaca assamensis |
IIB |
|
|
171. |
Khỉ đuôi dài |
Macaca fascicularis |
IIB |
|
|
172. |
Khỉ đuôi lợn |
Macaca leonina |
IIB |
|
|
173. |
Khỉ vàng |
Macaca mulatta |
IIB |
|
|
BỘ MÓNG GUỐC CHẴN |
ARTIODACTYLA |
|||
|
Họ Cheo cheo |
Tragulidae |
|||
|
174. |
Cheo cheo |
Tragulus kanchil |
IIB |
|
|
Họ Hươu nai |
Cercidae |
|||
|
175. |
Mang thường (Hoẵng) |
Muntiacus vagibalis (trước đây là Muntiacus muntjak) |
IIB |
|
|
176. |
Nai |
Rusa unicolor |
IIB |
|
|
BỘ THỎ |
LAGORMORPHA |
|||
|
Họ Thỏ rừng |
Leporidae |
|||
|
177. |
Thỏ rừng trung hoa |
Lepus sinensis |
IIB |
|
|
BỘ ĂN THỊT |
CARNIVORA |
|||
|
Họ Chó |
Canidae |
|||
|
178. |
Lửng chó |
Nyctereutes procyonoides |
IIB |
|
|
Họ Cầy |
Viverridae |
|||
|
179. |
Cầy tai trắng |
Arctogalidia trivirgata |
IIB |
|
|
180. |
Cầy vòi mốc |
Paguma larvata |
IIB |
|
|
181. |
Cầy vòi hương |
Paradoxurus hermaphroditus |
IIB |
|
|
182. |
Cầy giông |
Viverra zibetha |
IIB |
|
|
183. |
Cầy hương |
Viverricula indica |
IIB |
|
|
Họ Chồn |
Mustelidae |
|||
|
184. |
Lửng lợn |
Arctogalidia collaris |
IIB |
|
|
185. |
Các loài chồn bạc má thuộc giống Melogale |
Melogale spp. |
IIB |
|
|
Họ Mèo |
Felidae |
|||
|
186. |
Mèo ri |
Felis chaus |
IIB |
|
|
187. |
Mèo rừng |
Prionailurus bengalensis |
IIB |
Lưu ý: Trong Danh mục động vật nhóm IIB, tên gọi chính thức của loài là tên khoa học, tên tiếng Việt chỉ có giá trị tham khảo.
3. Tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II từ 01/7/2025
Căn cứ khoản 3 Điều 4 Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về tiêu chí xác định loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II khi đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
– Loài hiện có tên trong Phụ lục II, Phụ lục III Công ước CITES phân bố tự nhiên tại Việt Nam;
– Loài hiện có tên trong Danh lục Đỏ IUCN ở bậc đe dọa từ sẽ nguy cấp (VU) trở lên hoặc loài có tên trong Sách Đỏ Việt Nam ở bậc đe dọa từ sẽ nguy cấp (VU) trở lên được Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam đánh giá cần có biện pháp quản lý hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại;
– Loài không thuộc loài quy định tại điểm a, b khoản 3 Điều 4 Thông tư 27/2025/TT-BNNMT đang bị khai thác và buôn bán quá mức hoặc theo tiêu chí của IUCN được Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam đánh giá là có khả năng sẽ bị nguy cấp trong tự nhiên, cần có biện pháp quản lý hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại.
4. Quy trình sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm từ ngày 01/7/2025
Căn cứ Điều 5 Thông tư 27/2025/TT-BNNMT quy định về quy trình sửa đổi, bổ sung Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm từ ngày 01/7/2025 như sau:
– Thẩm quyền thẩm định hồ sơ:
+ Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm thẩm định hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm.
+ Cục Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thẩm định hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ.
– Thành phần hồ sơ gồm:
+ Bản chính đề xuất sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BNNMT;
+ Bản chính báo cáo đề xuất sửa đổi, bổ sung loài trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BNNMT.
– Trình tự, thủ tục xử lý hồ sơ đề xuất sửa đổi, bổ sung loài trong Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm thực hiện theo Mục 1 Phụ lục VIII Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
5. Tổng đài tư vấn pháp luật qua điện thoại
Nếu quý khách hàng còn có thắc mắc hay câu hỏi nào cần được tư vấn từ luật sư. Quý khách vui lòng liên hệ vào số Hotline 0978 333 379 để được luật sư tư vấn. Trân trọng cảm ơn!






